Đặc trị viêm ruột, ỉa chảy, kiết lỵ, thương hàn, phó thương hàn
THÀNH PHẦN Mỗi ml chứa: Sulfadimidin 200 mg (dạng muối natri) Trimethoprim 40 mg Tá dược vđ 1 ml CHỈ ĐỊNH Đặc trị bệnh viêm ruột-ỉa chảy, kiết lỵ, thương hàn, phó thương hàn, tụ huyết trùng. Chữa bệnh đường hô hấp: CRD, viêm phổi, phế quản, khí quản, viêm xoang. Viêm đường niệu dục, tử cung, viêm vú, viêm khớp, móng. CÁCH DÙNG Sử dụng theo chỉ định của bác sĩ thú y: Tiêm bắp thịt (I.M.) hoặc dưới da (S.C.). Liều cơ bản: Gia súc: Liều trung bình 1 ml/10-15 kg TT. Gia cầm: 2,5 ml pha với 1 lít nước uống. Dùng liên tục 3-5 ngày. TG. GIẾT MỔ: Sau 15 ngày. TG. LẤY SỮA: Sau 5 ngày. TG. LẤY TRỨNG: Sau 15 ngày. BQ: Nơi khô, mát, tránh ánh sáng.